Kinh doanh: 0903500897Dịch vụ: 0905627387

Hyundai Hưng Thịnh

NEW UNIVERSE PREMIUM

Vị Thế Dẫn Đầu

3.802.000.000 VNĐ

- Thiết kế đẳng cấp 
- Động cơ Euro 4 mạnh mẽ 
- Thoải mái hạng thương gia

Nổi bật

THIẾT KẾ ĐẲNG CẤP, CHẤT LƯỢNG HÀNG ĐẦU

 

Hyundai Universe là dòng xe khách cỡ lớn cao cấp nhất của Hyundai. Thiết kế sang trọng và tinh tế đến từng chi tiết, trang bị cao cấp và tiện nghi, vận hành êm ái và mượt mà trên mọi hành trình, mang lại sự thoải mái tối đa cho hành khách. Có thể nói trong phân khúc xe khách cỡ lớn, Universe mẫu xe cao cấp nhất, đẳng cấp nhất, là người dẫn đầu trong phân khúc.

 

Ngoại thất

Thiết kế khí động học giúp xe vận hành ổn định và tiết kiệm nhiên liệu, giảm thiểu tiếng ồn cho hoang hành khách, cho cảm giác êm ái và thoải mái. Phần đuôi xe thiết kế tinh tế với cụm đèn hậu theo chiều dọc kết hợp với các đường gân nổi khỏe khoắn nhưng cũng rất sang trọng. Mặt trước xe nổi bật với mặt kính cỡ lớn mang lại tầm nhìn cực tốt. Cụm đèn pha kết hợp hài hòa với khe lấy gió chính giữa
Đèn phanh trên cao mang lại sự an toàn cao khi di chuyển hay dừng đỗ xe. Đèn sương mù thiết kế hiện đại, cho khả năng chiếu sáng tối ưu và an toàn trong điều kiện thời tiết xấu. Gương chiếu hậu chính diện, tầm quan sát tốt và an toàn cho người lái.

 

Nội thất

NỘI THẤT RỘNG RÃI, ĐẲNG CẤP

Khoang lái và khoang hành khách của Universe được thiết kế mang lại sự thoải mái và tiện nghi.

 

Khoang lái rộng rãi và hiện đại.

Vô lăng tích hợp nhiều tính năng. 

Bảng điều khiển với nhiều phím chức năng giúp cho người lái thao tác một cách dễ dàng và nhanh chóng 

 

Cụm đồng hồ trung tâm hiện đại và sắc nét

Cụm điều khiển điều hòa bên trái rất thuận tiện và dễ thao tác

Phanh dừng đỗ xe an toàn và tiện lợi

Hệ thống âm thanh nghe CD, kết nối radio, AUX

Hệ thống đèn trần hiện đại và bắt mắt

Ghế hành khách bằng da cao cấp

Hệ thống của giá điều hòa

Đèn đọc sách

 

Động cơ

Động cơ D6CK, tiêu chuẩn EU4, dung tích xy lanh 12,344cc cho công suất cực đại 380PS, vận hành mạnh mẽ và rất tiết kiệm nhiên liệu. Khoang động cơ phía sau, thuận tiện cho việc bảo dưỡng, bảo trì và sửa chữa khi gặp sự cố.

 

Khung sườn xe kiểu Monocoque

Khung gầm và khung vỏ liền khối, đảm bảo độ chính xác rất cao trong khâu lắp ráp, tăng cường sự vững chắc, ổn định của thân vỏ, đồng thời giúp giảm trọng lượng giúp tiết kiệm nhiên liệu. Đây là loại khung xe có ưu điểm vượt trội so với mô hình khung gầm và khung thân tách rời kiểu cũ (hiện vẫn được sử dụng phổ biến tại Việt Nam)

 

An toàn

Thông số xe

Kích thước
Kích thước lòng thùng (D X R X C) 12,040 x 2,495 x 3,570
Khoảng nhô trước/sau  
Góc nâng tối đa  
D x R x C (mm)  
Vết bánh xe trước/sau 2,076 x 1,850
Chiều dài cơ sở (mm) 6,120
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)  
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Chiều dài đầu / đuôi xe  
Góc thoát trước/sau 10/9
Trọng lượng không tải (kg)  
Trọng lượng toàn tải (kg)  
Số chỗ ngồi  
Khối lượng bản thân (kg)  
Khối lượng toàn bộ (kg)  
Khối lượng
Khối lượng bản thân (kg)  
Khối lượng tối đa  
Trọng lượng không tải 12,395
Trọng lượng toàn tải 16,000
Không tải phân bổ cầu trước  
Không tải phân bổ cầu sau  
Số người cho phép chuyên chở kể cả người lái 47
Toàn tải phân bổ cầu trước  
Toàn tải phân bổ cầu sau  
Bán kính quay vòng  
Động cơ
Mã động cơ  
Công thức bánh xe  
Model  
Kiểu D6CK41E4
Động cơ  
Loại động cơ Diesel, 4kỳ, 6 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
Đường kính xi lanh, hành trình piston  
Dung tích công tác (cc)  
Nhiên liệu  
Dung tích xy lanh (cc) 12,742
Công suất cực đại (Ps) 410/1,900
Tỷ số nén  
Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm)  
Momen xoắn cực đại (N.m) 1,796/1,200
Momen xoắn cực đại (Kgm)  
Dung tích thùng nhiên liệu (L)  
Đặc tính vận hành
Bán kính quay vòng (m) 9.9
Khả năng vượt dốc (tanθ)  
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)  
Vận tốc tối đa (km/h) 117.23
Khả năng leo dốc tối đa (%) 45.50%
Truyền động/Lốp
Hộp số 6MT
Loại hộp số 6S2110B0
Lốp 12R22.5
Hệ thống phanh - treo
Hệ thống phanh Kiểu tang trống, dẫn động bằng khí nén 2 dòng trang bị bộ chống hãm cứng bánh xe (ABS)
Hệ thống phanh phụ khí xả  
Hệ thống phanh phụ jake
ABS/ASR
Hệ thống treo trước/sau Kiểu phụ thuộc đệm khí nén giảm chấn thủy lực,thanh cân bằng.
Hệ thống lái Trợ lực thủy lực
Các trang bị khác
Hộp để dụng cụ  
Thiết bị GPS  
Radio + AUX  
Đồng hồ tốc độ  
Thể tích khoang hành lý (m3)  
Tủ lạnh  
Hệ thống Audio (AM/FM + USB + Bluetooth)  
Hốc để kính  
Hỗ trợ tựa lưng  
Vô lăng điều chỉnh lên xuống  
Cửa gió, đèn đọc sách từng hàng ghế  
Hệ thống điều hòa 28,000 kcal/h
Tay lái trợ lực  
Vô lăng gật gù  
Bố trí ghế 2x2
Khóa cửa trung tâm  
Cửa sổ điều chỉnh điện  
Đèn đọc sách
Đồng hồ báo giờ điện tử
Điều hòa nhiệt độ  
Radio + AUX +USB  
Dung tích thùng NL (L) -
Đèn sương mù trước  
Đèn trước  
Đèn trước pha dạng chóa
Bộ điều hòa lực phanh  
Đèn trước pha HID  
Van điều hòa lực phanh  
Điều chỉnh tốc độ vòng tua động cơ  
Gương chiếu hậu STD  
Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, có sấy
Vành Vành Nhôm
Ghế hành khách Ghế tiêu chuẩn châu âu
Ghế lái Ghế lái cân bằng hơi có điều chỉnh
Đèn trong xe Đèn huỳnh quang và led trung tâm, row line light -PA(OPT) 
Cụm đồng hồ Vân gỗ
Tay lái bọc da
 
 
 
 
ĐĂNG KÝ LÁI THỬ
YÊU CẦU BÁO GIÁ