Kinh doanh: 0903500897Dịch vụ: 0905627387

Hyundai Hưng Thịnh

New Mighty 75S

Xe Hyundai Mighty 75S trọng tải 3.5 Tấn Thùng Đông Lạnh

925.000.000 VNĐ

CHINH PHỤC MỌI THỬ THÁCH


Liên hệ để nhận báo giá tốt nhất

Nổi bật

CAM KẾT CHO SỰ DẪN ĐẦU
New Mighty 75S & 110S đã trải qua hàng loạt các bài kiểm tra, chạy thử nghiệm tại Việt Nam. Đồng thời áp dụng những công nghệ tiên tiến nhất trong việc phát triển sản phẩm và sản xuất. Qua đó, thể hiện sự cam kết về chất lượng hàng đầu của thương hiệu Hyundai.
         

 

Ngoại thất

ĐỐI TÁC HOÀN HẢO CHO MỌI NHU CẦU
Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe tải đa dụng đáp ứng mọi kỳ vọng vận tải đường bộ, với bộ đôi Hyundai New Mighty 75S và 110S, bạn có thể vận chuyển hàng hóa một cách linh hoạt và hiệu quả. Chất lượng và độ tin cậy có nghĩa là giảm thiểu chi phí và gia tăng hiệu quả cho khách hàng, bộ đôi Hyundai New Mighty 75S & 110S mang lại sự tin cậy nhờ tính linh hoạt, khả năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu. Bên cạnh đó là sự bền bỉ và chi phí vận hành thấp chính yếu tố mang lại sự yên tâm lớn cho khách hàng.

Đèn pha thiết kế hiện đại choá phản quang mang lại hiệu suất chiếu sáng cao

Bậc lên xuống thuận tiện

Mâm xe kích thước lớn

Gương chiếu hậu thiết kế với góc quan sát lớn, tăng độ an toàn

Cửa mở góc lớn, thuận tiện ra vào

Kính chỉnh điện

 

 

Nội thất

THIẾT KẾ MANG ĐẬM DẤU ẤN HYUNDAI

Ghế lái điều chỉnh theo vị trí ngồi 

Vô lăng gật gù

Đầu Audio kết nối Radio/AUX/USB

Cụm đồng hồ trung tâm

Hốc để đồ tiện lợi

Điều hoà không khí

Tấm chắn nẵng

Chỗ để cốc và dụng cụ

Động cơ

VẬN HÀNH Mạnh mẽ hơn với động cơ d4ga tiêu chuẩn
euro 4 mạnh mẽ, bền bỉ, mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu.

 

  • Euro 4
    Tiêu chuẩn khí thải
  • 3,933
    Dung tích xy-lanh(CC)
  • 140
    Công suất cực đại(ps)
  • 372
    Momen xoắn cực đại(Nm)
 

An toàn

Thông số xe

KÍCH THƯỚC

Xe tải 75S Thùng mui bạt Thùng kín Thùng lửng
Kích thước tổng thể (mm) 6.470 x 2.200 x 2.870 6.475 x 2.200 x 2.890 6.500 x 2.190 x 2.270
Kích thước thùng xe (mm) 4.520 x 2.060 x 685/1.845 4.540 x 2.060 x 1.845 4.500 x 2.050 x 480

TẢI TRỌNG

  Thùng mui bạt Thùng kín Thùng lửng
Tải trọng bản thân (Kg) 3.515 3.515 3.510
Tải trọng hàng hóa (Kg) 3.490 3.495 3.495
Tải trọng toàn bộ (Kg) 7.200
Số người chở (Người) 03

GIÁ BÁN TỪNG LOẠI THÙNG

Loại xe 75S Thùng Composite Thùng mui bạt Thùng kín Thùng Đông lạnh 
Giá bán (VNĐ) 731.000.000 716.000.000 721.000.000 925.000.000

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ D4GA
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 3.933
Công suất cực đại (Ps) 140/2.700 
Momen xoắn cực đại (Kgm) 372/1.400 
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 100 

HỘP SỐ

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 8.25 - 16
Công thức bánh 4 x 2

ĐẶC TÍNH VẬN HÀNH

Khả năng vượt dốc (tanθ) 0,220 
Vận tốc tối đa (km/h) 93.4

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh Tang Trống, dẫn động cơ khí 
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống
ĐĂNG KÝ LÁI THỬ
YÊU CẦU BÁO GIÁ