Kinh doanh: 0903500897Dịch vụ: 0905627387

Hyundai Hưng Thịnh

HD260 chiếc xe chở hàng siêu hạng với một hiệu suất cao nhất

MẠNH MẼ, ĐÁNG TIN CẬY VÀ VỚI CHI PHÍ THẤP NHẤT.

Liên hệ

Xe tải Hyundai, chiếc xe chở hàng siêu hạng với một hiệu suất cao nhất

Nổi bật

Ngày hôm nay, công ty Hyundai Motor đã nổi tiếng thế giới là một nhà sản xuất xe chất lượng cao, độc đáo, có khả năng kết hợp công nghệ sản xuất hiệu quả với một triết lý thiết kế sáng tạo cùng với chi phí hợp lý. Kết quả là một sự kết hợp hoàn hảo của hiệu suất, kinh tế và độ tin cậy hàng đầu. Trong một thế giới mà thời gian là tiền bạc, xe tải của Hyundai được xây dựng để tạo ra sự tin cậy và kinh tế, làm việc liên tục bền bỉ để mang theo lượng hàng hóa tối đa dưới mọi điều kiện đường xá. Chúng được chế tạo thành một khối vững chắc để giảm thời gian và chi phí sản xuất. Cùng với xe tải Hyundai doanh nghiệp của bạn sẽ tiến nhanh và mạnh hơn nữa.

Ngoại thất

 

Nội thất

Nơi làm việc tiên nghi như ở nhà

Không gian bên trong khoang lái xe được thiết kế hài hòa kết hợp các chức năng một cách hiệu quả. Tay lái có chức năng điều chỉnh góc nghiêng, bảng điều khiển trung tâm và các công tắc điều khiển được bố trí ở vị trí thuận lợi giúp dễ dàng điều khiển. Từ bảng điều khiển trung tâm , hệ thống khóa cửa tự động, thêm nhiều hộc chứa đồ, mọi tính năng trong cabin giúp lái xe giảm căng thẳng mệt mỏi.

Động cơ

An toàn

 

Thông số xe

Kích thước
Vết bánh xe trước/sau 2.040/ 1.850
Kích thước lòng thùng (D X R X C)  
Khoảng nhô trước/sau 1.495/ 2.620
Góc nâng tối đa  
D x R x C (mm) 10.310 x 2.495 x 3.130
Chiều dài cơ sở (mm) 6.100 (4.800 + 1.300)
Khoảng sáng gầm xe (mm) 285
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)  
Trọng lượng không tải (kg)  
Trọng lượng toàn tải (kg)  
Động cơ
Tỷ số nén  
Đường kính piston, hành trình xi lanh  
Mã động cơ  
Model D6AC
Động cơ  
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, Turbo tăng áp
Nhiên liệu 11.149
Dung tích công tác (cc)  
Công suất cực đại (Ps) 320/2.000
Momen xoắn cực đại (Kgm) 137/1.400
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 200
Khối lượng
Khối lượng bản thân (kg) 8.450
Phân bổ lên cầu sau  
Khối lượng tối đa 30.600
Phân bổ lên cầu trước  
Hộp số
Hộp số 6 số tiến & 1 số lùi
Hệ thống treo
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Vành & Lốp xe
Kiểu lốp xe Phía trước lốp đơn, phía sau lốp đôi
Cỡ vành (trước/sau)  
Cỡ lốp xe (trước/sau) 12R 22.5 - 16PR
Loại vành  
Kích thước lốp  
Đặc tính vận hành
Khả năng vượt dốc (tanθ) 32
Vận tốc tối đa (km/h) 118
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả, kiểu van bướm
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống, khí nén 2 dòng

Giới thiệu

LƯỢT TRUY CẬP:

814858